đụ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đụ (Động từ)

Hành động giao hợp giữa động vật, người.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo đực thường đụ con mèo cái vào mùa sinh sản."
  • 2."Trong môi trường tự nhiên, những con chim đực thường theo đuổi con cái để đụ."
  • 3."Gia chủ thường không chú ý khi gia súc đụ nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đụ (Danh từ)

Hành động, sự việc liên quan đến việc giao hợp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa đụ của loài cá bắt đầu vào giữa mùa hè."
  • 2."Chúng ta cần quan tâm đến sự sinh sản trong tự nhiên, nhất là các giai đoạn đụ."
  • 3."Nhiều loài chim có những nghi thức đặc biệt trong thời gian đụ."

Lưu ý khi sử dụng "đụ"

Lưu ý về động từ

"đụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đụ"

đụ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động giao hợp giữa động vật, người. Ví dụ: "Con mèo đực thường đụ con mèo cái vào mùa sinh sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này