dự kiến

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự kiến (Động từ)

Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc nào đó, hoặc cách giải quyết một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự kiến các phương án chống bão."
  • 2."Chúng tôi dự kiến tổ chức buổi họp vào tuần sau."
  • 3."Công ty dự kiến ra mắt sản phẩm mới vào cuối năm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dự kiến (Danh từ)

Ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức xác định để giải quyết một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm đúng theo dự kiến."
  • 2."Dự kiến đã được phê duyệt bởi ban giám đốc."
  • 3."Chúng tôi sẽ xem xét lại dự kiến này trước khi thực hiện."

Lưu ý khi sử dụng "dự kiến"

Lưu ý về động từ

"dự kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự kiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự kiến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự kiến"

dự kiến là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc nào đó, hoặc cách giải quyết một vấn đề. Ví dụ: "Dự kiến các phương án chống bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này