đợi chờ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đợi chờ (Động từ)
Có nghĩa gần giống như chờ đợi, chỉ hành động kiên nhẫn để gặp hoặc nhận điều gì đó.
- 1."Chờ đợi một cuộc gọi từ bạn."
- 2."Đợi chờ người thương trở về."
- 3."Uổng công đợi chờ mà không thấy ai đến."
- 4."Tôi đã phải đợi chờ rất lâu cho buổi hẹn này."
Lưu ý khi sử dụng "đợi chờ"
Lưu ý về động từ
"đợi chờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đợi chờ"
đợi chờ là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa gần giống như chờ đợi, chỉ hành động kiên nhẫn để gặp hoặc nhận điều gì đó. Ví dụ: "Chờ đợi một cuộc gọi từ bạn."
Từ liên quan
đỡ đầu
Nhận trách nhiệm hướng dẫn một tín đồ Công giáo trong quá trình nhập đạo (từ dùng trong Công giáo).
đỡ đẻ
Hành động giúp đỡ trong quá trình sinh nở, hỗ trợ bà mẹ trong việc sinh con.
đợi
Chờ đợi ai đó hoặc một sự việc mà mình tin là sẽ đến, sẽ xảy ra.
đợt
Từ dùng để chỉ từng đơn vị của hiện tượng hoặc sự việc diễn ra theo những lượt kế tiếp nhau một cách có quy luật.
đụ
Hành động giao hợp giữa động vật, người.
đụ mẹ
Một cách diễn đạt thể hiện sự tức giận hoặc không hài lòng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh không trang trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.