du dương

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: du dương (Tính từ)

Mang đặc tính nhẹ nhàng, êm ái, thường dùng để miêu tả âm thanh hay giai điệu dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm nhạc du dương khiến tôi cảm thấy thư giãn sau một ngày dài."
  • 2."Giọng ca của cô ấy thật du dương, làm lòng người say đắm."
  • 3."Những làn sóng vỗ về du dương bên bờ biển thật dễ chịu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: du dương (Danh từ)

Âm thanh nhẹ nhàng, êm ái, thường được sử dụng để chỉ những giai điệu dễ nghe.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích những bản nhạc có giai điệu du dương."
  • 2."Âm thanh du dương từ đàn piano đã làm buổi tiệc thêm sinh động."
  • 3."Trong công viên, tiếng chim hót du dương hòa quyện với gió rất tuyệt."

Lưu ý khi sử dụng "du dương"

Lưu ý về tính từ

"du dương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"du dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "du dương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "du dương"

du dương là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang đặc tính nhẹ nhàng, êm ái, thường dùng để miêu tả âm thanh hay giai điệu dễ chịu. Ví dụ: "Âm nhạc du dương khiến tôi cảm thấy thư giãn sau một ngày dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này