du hành vũ trụ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: du hành vũ trụ (Động từ)

Hành động đi vào không gian bên ngoài Trái Đất để khám phá, nghiên cứu hoặc thực hiện các hoạt động khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Các nhà khoa học đang lên kế hoạch cho một chuyến du hành vũ trụ mới vào năm tới."
  • 2."Tôi luôn mơ ước được du hành vũ trụ và nhìn thấy Trái Đất từ trên cao."
  • 3."Du hành vũ trụ đang trở thành một ngành công nghiệp phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây."
2
Danh từ

Nghĩa 2: du hành vũ trụ (Danh từ)

Hoạt động hoặc quá trình diễn ra khi con người hoặc tàu vũ trụ rời khỏi bầu khí quyển của Trái Đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Du hành vũ trụ mang đến nhiều cơ hội khám phá những bí ẩn của vũ trụ."
  • 2."Khoa học về du hành vũ trụ đang được giảng dạy tại nhiều trường đại học."
  • 3."Cuộc thi về du hành vũ trụ thu hút sự chú ý của rất nhiều người yêu thích khoa học."

Lưu ý khi sử dụng "du hành vũ trụ"

Lưu ý về động từ

"du hành vũ trụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"du hành vũ trụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "du hành vũ trụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "du hành vũ trụ"

du hành vũ trụ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đi vào không gian bên ngoài Trái Đất để khám phá, nghiên cứu hoặc thực hiện các hoạt động khác. Ví dụ: "Các nhà khoa học đang lên kế hoạch cho một chuyến du hành vũ trụ mới vào năm tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này