du côn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: du côn (Danh từ)

Người có tính cách tàn bạo, sống trong xã hội, thường có hành vi côn đồ hoặc hung hãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, ở quán cà phê có một nhóm du côn gây sự với khách hàng."
  • 2."Mấy người du côn đó đã bị cảnh sát bắt giữ tối qua."
  • 3."Chị đừng lo, anh sẽ không để bọn du côn làm phiền mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: du côn (Tính từ)

Mang tính chất hoặc liên quan đến côn đồ, hung hãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không thích những bộ phim có nhân vật du côn, chúng thường rất bạo lực."
  • 2."Một số người cho rằng văn hóa đường phố có phần du côn hơn trong những năm qua."
  • 3."Nhiều hành vi du côn đã làm xấu đi hình ảnh của giới trẻ ngày nay."

Lưu ý khi sử dụng "du côn"

Lưu ý về tính từ

"du côn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"du côn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "du côn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "du côn"

du côn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người có tính cách tàn bạo, sống trong xã hội, thường có hành vi côn đồ hoặc hung hãn. Ví dụ: "Hôm qua, ở quán cà phê có một nhóm du côn gây sự với khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này