du cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: du cư (Động từ)

Sống không cố định ở một địa phương, ở nơi này một thời gian rồi lại di chuyển đến nơi khác; khác với định cư.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người du cư từ thành phố này sang thành phố khác để tìm kiếm công việc."
  • 2."Gia đình tôi đã du cư khắp nơi trước khi ổn định ở đây."

Lưu ý khi sử dụng "du cư"

Lưu ý về động từ

"du cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "du cư"

du cư là động từ trong tiếng Việt. Sống không cố định ở một địa phương, ở nơi này một thời gian rồi lại di chuyển đến nơi khác; khác với định cư. Ví dụ: "Nhiều người du cư từ thành phố này sang thành phố khác để tìm kiếm công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này