dữ đòn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dữ đòn (Tính từ)

Từ chỉ những người hay đánh đòn một cách mạnh mẽ và đau đớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy đồ dữ đòn."
  • 2."Người lính dữ đòn khiến kẻ thù khiếp sợ."
  • 3."Bà nội khá dữ đòn khi dạy dỗ bọn trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "dữ đòn"

Lưu ý về tính từ

"dữ đòn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dữ đòn"

dữ đòn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những người hay đánh đòn một cách mạnh mẽ và đau đớn. Ví dụ: "Thầy đồ dữ đòn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này