dự báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự báo (Động từ)

Báo trước về tình hình có khả năng xảy ra, dựa trên các số liệu và thông tin đã thu thập (thường liên quan đến hiện tượng thiên nhiên hoặc xã hội).

Ví dụ (3)
  • 1."Dự báo thời tiết cho ngày mai cho thấy trời sẽ mưa."
  • 2."Dự báo về mức độ gia tăng dân số trong những năm tới rất đáng chú ý."
  • 3."Chuyên gia đã dự báo rằng nền kinh tế sẽ hồi phục sau khủng hoảng."

Lưu ý khi sử dụng "dự báo"

Lưu ý về động từ

"dự báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dự báo"

dự báo là động từ trong tiếng Việt. Báo trước về tình hình có khả năng xảy ra, dựa trên các số liệu và thông tin đã thu thập (thường liên quan đến hiện tượng thiên nhiên hoặc xã hội). Ví dụ: "Dự báo thời tiết cho ngày mai cho thấy trời sẽ mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này