dự

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dự (Danh từ)

Tên của một giống lúa có hạt nhỏ, màu trắng trong, dùng để nấu cơm dẻo và ngon.

Ví dụ (2)
  • 1."Giống lúa dự được trồng phổ biến ở vùng đồng bằng sông Cửu Long."
  • 2."Cơm nấu từ gạo dự rất thơm và dẻo."
2
Động từ

Nghĩa 2: dự (Động từ)

Tham gia vào một hoạt động chung bằng sự có mặt của mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Dự mít tinh."
  • 2."Khách dự đám cưới."
  • 3."Dự buổi chiêu đãi."
  • 4."Tôi sẽ dự hội nghị diễn ra vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "dự"

Lưu ý về động từ

"dự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự"

dự là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên của một giống lúa có hạt nhỏ, màu trắng trong, dùng để nấu cơm dẻo và ngon. Ví dụ: "Giống lúa dự được trồng phổ biến ở vùng đồng bằng sông Cửu Long."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này