dữ kiện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dữ kiện (Danh từ)

Điều được thừa nhận hoặc đã biết, dùng làm căn cứ để lập luận, nghiên cứu hoặc tìm tòi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nghiên cứu khoa học, dữ kiện là rất quan trọng để rút ra kết luận chính xác."
  • 2."Các dữ kiện thống kê đã chỉ ra rằng tỉ lệ trẻ em suy dinh dưỡng đang giảm dần ở nhiều quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "dữ kiện"

Lưu ý về danh từ

"dữ kiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dữ kiện"

dữ kiện là danh từ trong tiếng Việt. Điều được thừa nhận hoặc đã biết, dùng làm căn cứ để lập luận, nghiên cứu hoặc tìm tòi. Ví dụ: "Trong nghiên cứu khoa học, dữ kiện là rất quan trọng để rút ra kết luận chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này