dự bị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dự bị (Tính từ)

Ở giai đoạn chuẩn bị, chưa đầy đủ điều kiện để được công nhận là thành viên chính thức của một tổ chức (thường là một chính đảng).

Ví dụ (3)
  • 1."Đảng viên dự bị"
  • 2."Tôi là thành viên dự bị trong câu lạc bộ."
  • 3."Cô ấy đang trong thời gian dự bị để trở thành giáo viên chính thức."

Lưu ý khi sử dụng "dự bị"

Lưu ý về tính từ

"dự bị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dự bị"

dự bị là tính từ trong tiếng Việt. Ở giai đoạn chuẩn bị, chưa đầy đủ điều kiện để được công nhận là thành viên chính thức của một tổ chức (thường là một chính đảng). Ví dụ: "Đảng viên dự bị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này