Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Có phần dư ra ngoài số tròn, không chia hết.

Ví dụ (3)
  • 1."13 chia 4 được 3, dư 1"
  • 2."10 chia 3 được 3, dư 1"
  • 3."Sau khi kiểm tra thì còn 2 chiếc áo thừa."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"dư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về ""

dư là tính từ trong tiếng Việt. Có phần dư ra ngoài số tròn, không chia hết. Ví dụ: "13 chia 4 được 3, dư 1"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này