dư
Định nghĩa
Nghĩa 1: dư (Tính từ)
Có phần dư ra ngoài số tròn, không chia hết.
- 1."13 chia 4 được 3, dư 1"
- 2."10 chia 3 được 3, dư 1"
- 3."Sau khi kiểm tra thì còn 2 chiếc áo thừa."
Lưu ý khi sử dụng "dư"
Lưu ý về tính từ
"dư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dư"
dư là tính từ trong tiếng Việt. Có phần dư ra ngoài số tròn, không chia hết. Ví dụ: "13 chia 4 được 3, dư 1"
Từ liên quan
dơ dáy
Mang nghĩa giống như bẩn thỉu, chỉ trạng thái không sạch sẽ.
dơi
Một loài động vật có cánh, thường hoạt động vào ban đêm, thuộc họ dơi.
dơn
(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ việc làm hoặc hoạt động cụ thể trong ngôn ngữ hàng ngày.
dư ba
Trạng thái, tình huống mà một người trải qua khi không phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.
dư chấn
Chấn động nhẹ xảy ra sau một trận động đất.
dư dả
Có nhiều hơn mức cần thiết cho cuộc sống vật chất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.