dơ dáy
Định nghĩa
Nghĩa 1: dơ dáy (Tính từ)
Mang nghĩa giống như bẩn thỉu, chỉ trạng thái không sạch sẽ.
- 1."Bẩn thỉu."
- 2."Quần áo dơ dáy."
- 3."Căn phòng này quá dơ dáy, cần phải dọn dẹp ngay."
- 4."Đồ ăn bị dơ dáy sẽ không được bán."
Lưu ý khi sử dụng "dơ dáy"
Lưu ý về tính từ
"dơ dáy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dơ dáy"
dơ dáy là tính từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa giống như bẩn thỉu, chỉ trạng thái không sạch sẽ. Ví dụ: "Bẩn thỉu."
Từ liên quan
dơ duốc
(Phương ngữ) Từ chỉ tình trạng lộn xộn, bừa bộn.
dơ dáng dạng hình
Mô tả một người hoặc vật có ngoại hình xấu hoặc không được gọn gàng.
dơ dángdại hình
Chỉ sự xấu xa, để lộ vẻ trơ trẽn và thiếu hổ thẹn.
dơi
Một loài động vật có cánh, thường hoạt động vào ban đêm, thuộc họ dơi.
dơn
(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ việc làm hoặc hoạt động cụ thể trong ngôn ngữ hàng ngày.
dư
Có phần dư ra ngoài số tròn, không chia hết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.