dơ dáy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dơ dáy (Tính từ)

Mang nghĩa giống như bẩn thỉu, chỉ trạng thái không sạch sẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Bẩn thỉu."
  • 2."Quần áo dơ dáy."
  • 3."Căn phòng này quá dơ dáy, cần phải dọn dẹp ngay."
  • 4."Đồ ăn bị dơ dáy sẽ không được bán."

Lưu ý khi sử dụng "dơ dáy"

Lưu ý về tính từ

"dơ dáy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dơ dáy"

dơ dáy là tính từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa giống như bẩn thỉu, chỉ trạng thái không sạch sẽ. Ví dụ: "Bẩn thỉu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này