dơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dơn (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ việc làm hoặc hoạt động cụ thể trong ngôn ngữ hàng ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Dơn cái này dễ quá, ai cũng làm được."
  • 2."Cô ấy dơn cả buổi sáng để hoàn thành bài tập."

Lưu ý khi sử dụng "dơn"

Lưu ý về danh từ

"dơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dơn"

dơn là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ việc làm hoặc hoạt động cụ thể trong ngôn ngữ hàng ngày. Ví dụ: "Dơn cái này dễ quá, ai cũng làm được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này