dơn
Định nghĩa
Nghĩa 1: dơn (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ việc làm hoặc hoạt động cụ thể trong ngôn ngữ hàng ngày.
- 1."Dơn cái này dễ quá, ai cũng làm được."
- 2."Cô ấy dơn cả buổi sáng để hoàn thành bài tập."
Lưu ý khi sử dụng "dơn"
Lưu ý về danh từ
"dơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dơn"
dơn là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ việc làm hoặc hoạt động cụ thể trong ngôn ngữ hàng ngày. Ví dụ: "Dơn cái này dễ quá, ai cũng làm được."
Từ liên quan
dơ dángdại hình
Chỉ sự xấu xa, để lộ vẻ trơ trẽn và thiếu hổ thẹn.
dơ dáy
Mang nghĩa giống như bẩn thỉu, chỉ trạng thái không sạch sẽ.
dơi
Một loài động vật có cánh, thường hoạt động vào ban đêm, thuộc họ dơi.
dư
Có phần dư ra ngoài số tròn, không chia hết.
dư ba
Trạng thái, tình huống mà một người trải qua khi không phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.
dư chấn
Chấn động nhẹ xảy ra sau một trận động đất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.