dư dả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dư dả (Tính từ)

Có nhiều hơn mức cần thiết cho cuộc sống vật chất.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiền bạc dư dả."
  • 2."Ăn tiêu dư dả."
  • 3."Gia đình họ sống rất dư dả."
  • 4."Sau khi tích lũy, tôi có một khoản tiền dư dả cho những kế hoạch tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "dư dả"

Lưu ý về tính từ

"dư dả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dư dả"

dư dả là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều hơn mức cần thiết cho cuộc sống vật chất. Ví dụ: "Tiền bạc dư dả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này