dư chấn
Định nghĩa
Nghĩa 1: dư chấn (Danh từ)
Chấn động nhẹ xảy ra sau một trận động đất.
- 1."Bị ảnh hưởng của dư chấn."
- 2."Nhiều người cảm nhận được dư chấn sau trận động đất lớn."
- 3."Dư chấn kéo dài khoảng vài phút sau sự kiện chính."
Lưu ý khi sử dụng "dư chấn"
Lưu ý về danh từ
"dư chấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dư chấn"
dư chấn là danh từ trong tiếng Việt. Chấn động nhẹ xảy ra sau một trận động đất. Ví dụ: "Bị ảnh hưởng của dư chấn."
Từ liên quan
dơn
(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ việc làm hoặc hoạt động cụ thể trong ngôn ngữ hàng ngày.
dư
Có phần dư ra ngoài số tròn, không chia hết.
dư ba
Trạng thái, tình huống mà một người trải qua khi không phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.
dư dả
Có nhiều hơn mức cần thiết cho cuộc sống vật chất.
dư dật
Có nhiều hơn mức cần thiết, thể hiện sự phong phú và đầy đủ.
dư dứ
Hành động dứ liên tiếp để nhử hoặc hăm doạ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.