dư chấn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dư chấn (Danh từ)

Chấn động nhẹ xảy ra sau một trận động đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị ảnh hưởng của dư chấn."
  • 2."Nhiều người cảm nhận được dư chấn sau trận động đất lớn."
  • 3."Dư chấn kéo dài khoảng vài phút sau sự kiện chính."

Lưu ý khi sử dụng "dư chấn"

Lưu ý về danh từ

"dư chấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dư chấn"

dư chấn là danh từ trong tiếng Việt. Chấn động nhẹ xảy ra sau một trận động đất. Ví dụ: "Bị ảnh hưởng của dư chấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này