dứt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dứt (Động từ)

Hành động làm cho một mối liên hệ bị chấm dứt, rời bỏ hoàn toàn sự gắn bó về tình cảm hoặc tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Dứt tình máu mủ."
  • 2.""Chưa chăn gối, cũng vợ chồng, Lòng nào mà nỡ dứt lòng cho đang?""
  • 3."Tôi quyết định dứt bỏ những mối quan hệ tiêu cực trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "dứt"

Lưu ý về động từ

"dứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dứt"

dứt là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một mối liên hệ bị chấm dứt, rời bỏ hoàn toàn sự gắn bó về tình cảm hoặc tinh thần. Ví dụ: "Dứt tình máu mủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này