dự bị đại học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dự bị đại học (Danh từ)

Chương trình học nhằm bổ sung kiến thức để có khả năng vào đại học.

Ví dụ (3)
  • 1."Học sinh trường dự bị đại học."
  • 2."Nhiều học sinh đăng ký học tại các lớp dự bị đại học để nâng cao khả năng đạt điểm cao trong kỳ thi."
  • 3."Chương trình dự bị đại học giúp sinh viên làm quen với môi trường học tập tại đại học."

Lưu ý khi sử dụng "dự bị đại học"

Lưu ý về danh từ

"dự bị đại học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dự bị đại học"

dự bị đại học là danh từ trong tiếng Việt. Chương trình học nhằm bổ sung kiến thức để có khả năng vào đại học. Ví dụ: "Học sinh trường dự bị đại học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này