đới cầu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đới cầu (Danh từ)

Vòng tròn hình ảnh cầu vồng xuất hiện trong khí quyển, tạo ra từ sự khúc xạ và phản xạ của ánh sáng mặt trời qua các hạt nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời nắng sau cơn mưa, tôi nhìn thấy đới cầu rất đẹp trên bầu trời."
  • 2."Khi ánh mặt trời chiếu qua nước, đới cầu hiện ra với nhiều màu sắc rực rỡ."
  • 3."Chúng tôi dừng lại bên sông để chụp ảnh với đới cầu ở phía xa."
2
Động từ

Nghĩa 2: đới cầu (Động từ)

Hành động tạo ra hay hình thành đới cầu trong không khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời có mưa và nắng cùng lúc, hiện tượng đới cầu sẽ đới cầu dễ dàng hơn."
  • 2."Nhiều người thích quan sát khi bầu trời đới cầu sau cơn bão."
  • 3."Chúng ta có thể đới cầu những bức ảnh đẹp nhất khi có ánh sáng thích hợp."

Lưu ý khi sử dụng "đới cầu"

Lưu ý về động từ

"đới cầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đới cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đới cầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đới cầu"

đới cầu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vòng tròn hình ảnh cầu vồng xuất hiện trong khí quyển, tạo ra từ sự khúc xạ và phản xạ của ánh sáng mặt trời qua các hạt nước. Ví dụ: "Trời nắng sau cơn mưa, tôi nhìn thấy đới cầu rất đẹp trên bầu trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này