đột khởi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đột khởi (Động từ)

Nổi lên một cách bất ngờ hoặc đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến tranh đột khởi khiến nhiều người hoang mang."
  • 2."Sự hăng hái đột khởi trong lòng khiến tôi quyết tâm hơn."
  • 3."Cảm xúc đột khởi khi gặp lại bạn cũ thật khó quên."

Lưu ý khi sử dụng "đột khởi"

Lưu ý về động từ

"đột khởi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đột khởi"

đột khởi là động từ trong tiếng Việt. Nổi lên một cách bất ngờ hoặc đột ngột. Ví dụ: "Chiến tranh đột khởi khiến nhiều người hoang mang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này