đột biến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đột biến (Danh từ)

Sự biến đổi đột ngột của một tính trạng ở cá thể sinh vật do biến động trong cấu trúc di truyền.

Ví dụ (4)
  • 1."Đột biến gen."
  • 2."Đột biến nhiễm sắc thể."
  • 3."Các loài thực vật có thể phát triển đặc điểm mới nhờ đột biến."
  • 4."Đột biến có thể dẫn đến sự xuất hiện của các bệnh di truyền."

Lưu ý khi sử dụng "đột biến"

Lưu ý về danh từ

"đột biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đột biến"

đột biến là danh từ trong tiếng Việt. Sự biến đổi đột ngột của một tính trạng ở cá thể sinh vật do biến động trong cấu trúc di truyền. Ví dụ: "Đột biến gen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này