đốp

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đốp (Danh từ)

(Từ cũ, ít dùng) tương tự như mõ.

Ví dụ (4)
  • 1.""
  • 2."Thằng đốp"
  • 3."Mẹ đốp"
  • 4."Ông đốp đang khua mõ ở chợ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đốp (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh to, giòn và đanh như tiếng nổ mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổ đánh đốp"
  • 2."Cái chai vỡ đốp một cái"
  • 3."Tiếng sét đánh đốp vang trời."
3
Động từ

Nghĩa 3: đốp (Động từ)

(Thông tục) nói thẳng lời nặng nề trước mặt người khác mà không kiêng nể.

Ví dụ (3)
  • 1."Đốp cho một trận"
  • 2."Không vừa ý là đốp luôn"
  • 3."Chị ấy đốp lại ngay lập tức khi bị khiêu khích."

Lưu ý khi sử dụng "đốp"

Lưu ý về động từ

"đốp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đốp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đốp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đốp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đốp"

đốp là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít dùng) tương tự như mõ. Ví dụ: "Mõ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này