đỡ đẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đỡ đẻ (Động từ)

Hành động giúp đỡ trong quá trình sinh nở, hỗ trợ bà mẹ trong việc sinh con.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã đỡ đẻ cho nhiều sản phụ tại bệnh viện."
  • 2."Tôi thấy bác sĩ rất tận tình trong việc đỡ đẻ cho sản phụ."
  • 3."Chị của tôi đã học khóa học để có thể đỡ đẻ cho những người dân trong làng."

Lưu ý khi sử dụng "đỡ đẻ"

Lưu ý về động từ

"đỡ đẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đỡ đẻ"

đỡ đẻ là động từ trong tiếng Việt. Hành động giúp đỡ trong quá trình sinh nở, hỗ trợ bà mẹ trong việc sinh con. Ví dụ: "Cô ấy đã đỡ đẻ cho nhiều sản phụ tại bệnh viện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này