đồng vị phóng xạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng vị phóng xạ (Danh từ)

Đồng vị không ổn định của các nguyên tố có khả năng phát ra bức xạ.

Ví dụ (2)
  • 1."Uranium-235 là một đồng vị phóng xạ được sử dụng trong năng lượng hạt nhân."
  • 2."Cacbon-14 là đồng vị phóng xạ thường được áp dụng trong xác định tuổi của di vật."

Lưu ý khi sử dụng "đồng vị phóng xạ"

Lưu ý về danh từ

"đồng vị phóng xạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng vị phóng xạ"

đồng vị phóng xạ là danh từ trong tiếng Việt. Đồng vị không ổn định của các nguyên tố có khả năng phát ra bức xạ. Ví dụ: "Uranium-235 là một đồng vị phóng xạ được sử dụng trong năng lượng hạt nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này