đồng vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng vị (Danh từ)

Một dạng khác nhau của một nguyên tố hóa học, trong đó hạt nhân nguyên tử có số proton bằng nhau nhưng số neutron lại khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Carbon-12 và Carbon-14 là hai đồng vị của carbon."
  • 2."Sự phân rã của các đồng vị phóng xạ được ứng dụng trong y học để điều trị một số loại bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "đồng vị"

Lưu ý về danh từ

"đồng vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng vị"

đồng vị là danh từ trong tiếng Việt. Một dạng khác nhau của một nguyên tố hóa học, trong đó hạt nhân nguyên tử có số proton bằng nhau nhưng số neutron lại khác nhau. Ví dụ: "Carbon-12 và Carbon-14 là hai đồng vị của carbon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này