động thai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: động thai (Động từ)

Trạng thái bị đe dọa có thể dẫn đến sẩy thai hoặc sinh non do tác động vào thai nhi.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà bầu cần tránh những hoạt động mạnh để không bị động thai."
  • 2."Mẹ cần chú ý nghỉ ngơi và không lo âu để bảo vệ thai nhi khỏi động thai."

Lưu ý khi sử dụng "động thai"

Lưu ý về động từ

"động thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "động thai"

động thai là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái bị đe dọa có thể dẫn đến sẩy thai hoặc sinh non do tác động vào thai nhi. Ví dụ: "Bà bầu cần tránh những hoạt động mạnh để không bị động thai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này