động sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động sản (Danh từ)

Tài sản có thể chuyển nhượng, bao gồm tiền, đồ đạc, xe cộ, v.v.; có sự phân biệt rõ ràng với bất động sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe cộ và đồ đạc trong nhà được coi là động sản."
  • 2."Khi chuyển nhà, bạn cần đóng gói tất cả động sản của mình."

Lưu ý khi sử dụng "động sản"

Lưu ý về danh từ

"động sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "động sản"

động sản là danh từ trong tiếng Việt. Tài sản có thể chuyển nhượng, bao gồm tiền, đồ đạc, xe cộ, v.v.; có sự phân biệt rõ ràng với bất động sản. Ví dụ: "Xe cộ và đồ đạc trong nhà được coi là động sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này