động thái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động thái (Danh từ)

Biểu hiện của sự thay đổi trong một tình trạng theo thời gian và sự phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Động thái chính trị của chính phủ hiện nay đang thu hút sự chú ý."
  • 2."Thương mại thế giới đang có động thái phát triển mạnh mẽ."
  • 3."Động thái của thị trường chứng khoán hôm nay cho thấy sự biến động rõ rệt."

Lưu ý khi sử dụng "động thái"

Lưu ý về danh từ

"động thái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "động thái"

động thái là danh từ trong tiếng Việt. Biểu hiện của sự thay đổi trong một tình trạng theo thời gian và sự phát triển. Ví dụ: "Động thái chính trị của chính phủ hiện nay đang thu hút sự chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này