động trời

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: động trời (Động từ)

(thời tiết) xảy ra những thay đổi xấu sau một thời gian dài có nắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Động trời nên không đi biển."
  • 2."Hôm nay trời đột ngột động trời, chúng ta nên ở nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: động trời (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có khả năng gây ra ảnh hưởng lớn, chấn động mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm chuyện động trời."
  • 2."Quyết định của anh ấy thật sự là một bước đi động trời trong sự nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "động trời"

Lưu ý về động từ

"động trời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"động trời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "động trời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "động trời"

động trời là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (thời tiết) xảy ra những thay đổi xấu sau một thời gian dài có nắng. Ví dụ: "Động trời nên không đi biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này