động thổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: động thổ (Động từ)

Hành động bắt đầu công việc đào móng hoặc xúc đất để khởi công một công trình xây dựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm lễ động thổ công trình."
  • 2."Chúng tôi đã tổ chức lễ động thổ cho dự án mới vào tuần trước."
  • 3."Sau khi hoàn tất các thủ tục pháp lý, chủ đầu tư sẽ tiến hành động thổ."

Lưu ý khi sử dụng "động thổ"

Lưu ý về động từ

"động thổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "động thổ"

động thổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt đầu công việc đào móng hoặc xúc đất để khởi công một công trình xây dựng. Ví dụ: "Làm lễ động thổ công trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này