động phòng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động phòng (Danh từ)

Phòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới, thường là nơi tổ chức lễ kết hôn.

Ví dụ (2)
  • 1.""Đuốc hoa choi chói động phòng, Bây giờ mặc sức dầu lòng giăng hoa.""
  • 2."Họ đã chuẩn bị một động phòng thật lãng mạn cho cô dâu chú rể."
2
Động từ

Nghĩa 2: động phòng (Động từ)

Hành động diễn ra trong đêm đầu tiên của cặp vợ chồng mới cưới, còn gọi là động phòng hoa chúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Đêm động phòng là khoảnh khắc ý nghĩa trong cuộc đời mỗi cặp đôi."
  • 2."Sau lễ cưới, họ sẽ trở về và tận hưởng đêm động phòng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "động phòng"

Lưu ý về động từ

"động phòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"động phòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "động phòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "động phòng"

động phòng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới, thường là nơi tổ chức lễ kết hôn. Ví dụ: ""Đuốc hoa choi chói động phòng, Bây giờ mặc sức dầu lòng giăng hoa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này