động năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động năng (Danh từ)

Năng lượng mà một vật sở hữu do chuyển động của nó.

Ví dụ (2)
  • 1."Một chiếc xe đang chạy có động năng lớn hơn khi so với một chiếc xe đứng yên."
  • 2."Trong một hệ thống, động năng của các vật có thể được chuyển đổi thành các dạng năng lượng khác."

Lưu ý khi sử dụng "động năng"

Lưu ý về danh từ

"động năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "động năng"

động năng là danh từ trong tiếng Việt. Năng lượng mà một vật sở hữu do chuyển động của nó. Ví dụ: "Một chiếc xe đang chạy có động năng lớn hơn khi so với một chiếc xe đứng yên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này