động não

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: động não (Động từ)

Vận dụng trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu về một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Lười suy nghĩ, không chịu động não."
  • 2."Để giải quyết vấn đề này, chúng ta cần phải động não thật kỹ."
  • 3."Anh ấy thường động não để tìm ra giải pháp sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "động não"

Lưu ý về động từ

"động não" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "động não"

động não là động từ trong tiếng Việt. Vận dụng trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu về một vấn đề. Ví dụ: "Lười suy nghĩ, không chịu động não."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này