đồng loã

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đồng loã (Động từ)

Tham gia cùng với người khác vào một hành động hoặc một việc làm phi nghĩa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng loã với nhau để hại người."
  • 2."Kẻ đồng loã trong vụ án này đã bị phát hiện."
  • 3."Cảnh sát đang điều tra những người đồng loã với hắn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng loã (Danh từ)

Người cùng tham gia vào hành động bất chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả thủ phạm và đồng loã đều đã bị bắt."
  • 2."Họ là những đồng loã trong kế hoạch lừa đảo."
  • 3."Mọi đồng loã đều chịu trách nhiệm trước pháp luật."

Lưu ý khi sử dụng "đồng loã"

Lưu ý về động từ

"đồng loã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đồng loã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng loã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng loã"

đồng loã là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tham gia cùng với người khác vào một hành động hoặc một việc làm phi nghĩa. Ví dụ: "Đồng loã với nhau để hại người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này