đồng la

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng la (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ phèng la.

Ví dụ (2)
  • 1."Ở vùng quê tôi, người ta thường gọi phèng la là đồng la."
  • 2."Mùa hè này, chúng tôi sẽ cùng nhau chơi trò chơi với chiếc đồng la."

Lưu ý khi sử dụng "đồng la"

Lưu ý về danh từ

"đồng la" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng la"

đồng la là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ phèng la. Ví dụ: "Ở vùng quê tôi, người ta thường gọi phèng la là đồng la."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này