đồng khởi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đồng khởi (Động từ)

Hành động cùng nhau nổi dậy sử dụng bạo lực để phá bỏ ách kìm kẹp, giành lấy quyền lực, thường thể hiện trong các cuộc khởi nghĩa ở miền Nam Việt Nam trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong trào đồng khởi ở Bến Tre"
  • 2."Cuộc đồng khởi đã tạo ra bước ngoặt quan trọng trong cuộc kháng chiến."
  • 3."Nhiều người dân tham gia đồng khởi để đòi lại tự do và quyền lợi."

Lưu ý khi sử dụng "đồng khởi"

Lưu ý về động từ

"đồng khởi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đồng khởi"

đồng khởi là động từ trong tiếng Việt. Hành động cùng nhau nổi dậy sử dụng bạo lực để phá bỏ ách kìm kẹp, giành lấy quyền lực, thường thể hiện trong các cuộc khởi nghĩa ở miền Nam Việt Nam trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ. Ví dụ: "Phong trào đồng khởi ở Bến Tre"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này