đồng lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng lòng (Tính từ)

Cùng có chung tâm tư, ý chí, quyết tâm trong một hành động hoặc mục tiêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên dưới đồng lòng."
  • 2."Toàn dân đồng sức đồng lòng đánh giặc."
  • 3."Chúng tôi đồng lòng ủng hộ dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "đồng lòng"

Lưu ý về tính từ

"đồng lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồng lòng"

đồng lòng là tính từ trong tiếng Việt. Cùng có chung tâm tư, ý chí, quyết tâm trong một hành động hoặc mục tiêu. Ví dụ: "Trên dưới đồng lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này