đồng liêu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng liêu (Tính từ)

Chỉ những người cùng làm quan trong một thời điểm hoặc một cơ quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người là chỗ đồng liêu."
  • 2."Chúng tôi từng là đồng liêu trong cơ quan trước đây."
  • 3."Những đồng liêu cũ của tôi thường gặp mặt vào dịp cuối năm."

Lưu ý khi sử dụng "đồng liêu"

Lưu ý về tính từ

"đồng liêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồng liêu"

đồng liêu là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những người cùng làm quan trong một thời điểm hoặc một cơ quan. Ví dụ: "Hai người là chỗ đồng liêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này