đồng loạt

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng loạt (Tính từ)

Cùng một loại giống nhau hoàn toàn, không có sự phân biệt hay khác biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá vé đồng loạt ở tất cả các khu vực."
  • 2."Giảm giá đồng loạt cho tất cả sản phẩm trong cửa hàng."
  • 3."Các thành viên đều đồng loạt bày tỏ ý kiến của mình."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: đồng loạt (Phụ từ)

Thực hiện cùng một lúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Các học sinh đồng loạt đứng dậy chào thầy giáo."
  • 2."Đồng loạt nổi dậy để đòi quyền lợi."
  • 3."Những cánh tay đồng loạt giơ lên trong không khí phấn khởi."

Lưu ý khi sử dụng "đồng loạt"

Lưu ý về tính từ

"đồng loạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đồng loạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng loạt"

đồng loạt là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Cùng một loại giống nhau hoàn toàn, không có sự phân biệt hay khác biệt. Ví dụ: "Giá vé đồng loạt ở tất cả các khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này