đồng hồ nguyên tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng hồ nguyên tử (Danh từ)

Đồng hồ mà độ chính xác được xác định bởi chu kỳ dao động riêng không đổi của nguyên tử, với sai số tối đa không quá 3 giây trong 100 năm.

Ví dụ (2)
  • 1."Đồng hồ nguyên tử là thiết bị đo thời gian chính xác nhất hiện nay."
  • 2."Khi tham gia nghiên cứu, chúng tôi đã sử dụng đồng hồ nguyên tử để đo thời gian chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "đồng hồ nguyên tử"

Lưu ý về danh từ

"đồng hồ nguyên tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng hồ nguyên tử"

đồng hồ nguyên tử là danh từ trong tiếng Việt. Đồng hồ mà độ chính xác được xác định bởi chu kỳ dao động riêng không đổi của nguyên tử, với sai số tối đa không quá 3 giây trong 100 năm. Ví dụ: "Đồng hồ nguyên tử là thiết bị đo thời gian chính xác nhất hiện nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này