đồng hồ quả lắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng hồ quả lắc (Danh từ)

Đồng hồ có con lắc, thường được treo trên tường, dùng để đo thời gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái đồng hồ quả lắc này rất cổ và được bố tôi giữ gìn cẩn thận."
  • 2."Mỗi khi nghe tiếng tích tắc của đồng hồ quả lắc, tôi lại nhớ về thời thơ ấu."

Lưu ý khi sử dụng "đồng hồ quả lắc"

Lưu ý về danh từ

"đồng hồ quả lắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng hồ quả lắc"

đồng hồ quả lắc là danh từ trong tiếng Việt. Đồng hồ có con lắc, thường được treo trên tường, dùng để đo thời gian. Ví dụ: "Cái đồng hồ quả lắc này rất cổ và được bố tôi giữ gìn cẩn thận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này