đồng hồ mặt trời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng hồ mặt trời (Danh từ)

Đồng hồ dùng để đo thời gian trong quá khứ, dựa vào việc quan sát vị trí bóng của một vật cố định dưới ánh sáng mặt trời trên một mặt chia độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Người xưa thường sử dụng đồng hồ mặt trời để xác định thời gian trong ngày."
  • 2."Đồng hồ mặt trời có thể được làm từ những vật liệu đơn giản như gỗ và kim loại."

Lưu ý khi sử dụng "đồng hồ mặt trời"

Lưu ý về danh từ

"đồng hồ mặt trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng hồ mặt trời"

đồng hồ mặt trời là danh từ trong tiếng Việt. Đồng hồ dùng để đo thời gian trong quá khứ, dựa vào việc quan sát vị trí bóng của một vật cố định dưới ánh sáng mặt trời trên một mặt chia độ. Ví dụ: "Người xưa thường sử dụng đồng hồ mặt trời để xác định thời gian trong ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này