đồng hồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng hồ (Danh từ)

Thiết bị dùng để đo lường, có hình dạng tương tự như đồng hồ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồng hồ đo điện."
  • 2."Đồng hồ nước."
  • 3."Đồng hồ đo áp suất."
  • 4."Đồng hồ đo nhiệt độ."

Lưu ý khi sử dụng "đồng hồ"

Lưu ý về danh từ

"đồng hồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng hồ"

đồng hồ là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để đo lường, có hình dạng tương tự như đồng hồ. Ví dụ: "Đồng hồ đo điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này