đồng hồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đồng hồ (Danh từ)
Thiết bị dùng để đo lường, có hình dạng tương tự như đồng hồ.
- 1."Đồng hồ đo điện."
- 2."Đồng hồ nước."
- 3."Đồng hồ đo áp suất."
- 4."Đồng hồ đo nhiệt độ."
Lưu ý khi sử dụng "đồng hồ"
Lưu ý về danh từ
"đồng hồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đồng hồ"
đồng hồ là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để đo lường, có hình dạng tương tự như đồng hồ. Ví dụ: "Đồng hồ đo điện."
Từ liên quan
đồng hành
Đi cùng nhau trên một hành trình hay trong một hoạt động.
đồng hương
Chỉ những người có cùng quê hương nhưng hiện đang sống xa quê.
đồng học
Cùng học dưới sự giảng dạy của một thầy, trong cùng một khóa học hoặc tại một trường.
đồng hồ báo thức
Đồng hồ được trang bị chuông để phát tín hiệu đánh thức vào một giờ nhất định theo mong muốn.
đồng hồ bấm giây
Đồng hồ có độ chính xác đến một phần mười giây, cho phép bấm để bắt đầu, dừng và đặt kim về số không, thường được sử dụng để đo thời gian trong các cuộc thi thể thao.
đồng hồ mặt trời
Đồng hồ dùng để đo thời gian trong quá khứ, dựa vào việc quan sát vị trí bóng của một vật cố định dưới ánh sáng mặt trời trên một mặt chia độ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.