đồng điền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng điền (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ đồng ruộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồng ruộng"
  • 2."Đồng điền xanh tốt"
  • 3."Làng mạc, đồng điền ngập trong nước lũ"
  • 4."Tôi thường nhìn thấy những cánh đồng điền bát ngát vào mùa gặt."

Lưu ý khi sử dụng "đồng điền"

Lưu ý về danh từ

"đồng điền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng điền"

đồng điền là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ đồng ruộng. Ví dụ: "Đồng ruộng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này