đồng đảng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng đảng (Danh từ)

Người cùng bọn với kẻ bất lương, tham gia vào những hành vi trái pháp luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai ra đồng đảng."
  • 2."Bắt được cả thủ phạm lẫn đồng đảng."
  • 3."Họ là những đồng đảng trong vụ án nghiêm trọng này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đồng đảng (Tính từ)

Thuộc về cùng một nhóm với kẻ bất lương, chỉ sự liên kết trong những hành vi xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng đảng với lũ kẻ cướp."
  • 2."Kẻ đồng đảng."
  • 3."Hành động đồng đảng với tội phạm là điều không thể chấp nhận."

Lưu ý khi sử dụng "đồng đảng"

Lưu ý về tính từ

"đồng đảng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đồng đảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng đảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng đảng"

đồng đảng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người cùng bọn với kẻ bất lương, tham gia vào những hành vi trái pháp luật. Ví dụ: "Khai ra đồng đảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này