đồng điếu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng điếu (Danh từ)

Một loại tiền tệ, thường được sử dụng để chỉ tiền đồng Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình cần đổi đồng điếu để mua sắm."
  • 2."Giá cả hàng hóa bây giờ toàn bằng đồng điếu."
  • 3."Một triệu đồng điếu cũng không đủ để thuê nhà ở thành phố."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng điếu (Danh từ)

Một thuật ngữ trong các giao dịch tài chính, chỉ việc sử dụng tiền mặt trong giao dịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi thanh toán đều được thực hiện bằng đồng điếu tại chợ hôm nay."
  • 2."Khi mua hàng, mình luôn thích dùng đồng điếu hơn là thẻ tín dụng."
  • 3."Đồng điếu vẫn rất phổ biến trong các giao dịch nhỏ hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "đồng điếu"

Lưu ý về danh từ

"đồng điếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng điếu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng điếu"

đồng điếu là danh từ trong tiếng Việt. Một loại tiền tệ, thường được sử dụng để chỉ tiền đồng Việt Nam. Ví dụ: "Mình cần đổi đồng điếu để mua sắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này