dõng dạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: dõng dạc (Tính từ)
mô tả âm thanh phát ra rõ ràng, mạnh mẽ, dễ nghe
- 1."Giọng nói của cô ấy rất dõng dạc, ai cũng nghe thấy."
- 2."Khi thuyết trình, anh ấy luôn nói dõng dạc để mọi người hiểu rõ."
- 3."Người dẫn chương trình cần phải có cách nói dõng dạc để thu hút khán giả."
Nghĩa 2: dõng dạc (Động từ)
hành động nói hoặc phát biểu một cách mạnh mẽ và rõ ràng
- 1."Anh ta đã dõng dạc tuyên bố trước đám đông về kế hoạch tương lai."
- 2."Trong cuộc họp, chị ấy dõng dạc trình bày ý kiến của mình mà không hề l hesitate."
- 3."Họ đã dõng dạc kêu gọi mọi người cùng tham gia bảo vệ môi trường."
Lưu ý khi sử dụng "dõng dạc"
Lưu ý về động từ
"dõng dạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"dõng dạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "dõng dạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dõng dạc"
dõng dạc là tính từ, động từ trong tiếng Việt. mô tả âm thanh phát ra rõ ràng, mạnh mẽ, dễ nghe Ví dụ: "Giọng nói của cô ấy rất dõng dạc, ai cũng nghe thấy."
Từ liên quan
dông tố
Hiện tượng thời tiết xấu, thường kèm theo gió mạnh và mưa lớn, có thể gây thiệt hại.
dõi
Theo dõi một cách tinh tế hoặc chú ý đến điều gì đó.
dõng
(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ một loại tiếng kêu trong giao tiếp, đặc biệt trong một số vùng miền.
dù
(Khẩu ngữ) bộ phận của quân đội chuyên về nhảy dù.
dù cho
Từ dùng để diễn tả rằng dù có xảy ra điều gì đi chăng nữa thì cũng không thay đổi được kết quả.
dù dì
Chim thuộc họ với cú, nhưng có kích thước lớn hơn, phát ra tiếng kêu 'thù thì'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.