dù cho
Định nghĩa
Nghĩa 1: dù cho (Kết từ)
Từ dùng để diễn tả rằng dù có xảy ra điều gì đi chăng nữa thì cũng không thay đổi được kết quả.
- 1.""Dù cho chờ đợi mấy đông, Đắng cay cũng chịu mặn nồng cũng cam.""
- 2."Dù cho trời có mưa to, chúng tôi vẫn sẽ đi du lịch."
- 3."Dù cho khó khăn thế nào thì tôi cũng sẽ cố gắng hoàn thành công việc."
Câu hỏi thường gặp về "dù cho"
dù cho là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả rằng dù có xảy ra điều gì đi chăng nữa thì cũng không thay đổi được kết quả. Ví dụ: ""Dù cho chờ đợi mấy đông, Đắng cay cũng chịu mặn nồng cũng cam.""
Từ liên quan
dõng
(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ một loại tiếng kêu trong giao tiếp, đặc biệt trong một số vùng miền.
dõng dạc
mô tả âm thanh phát ra rõ ràng, mạnh mẽ, dễ nghe
dù
(Khẩu ngữ) bộ phận của quân đội chuyên về nhảy dù.
dù dì
Chim thuộc họ với cú, nhưng có kích thước lớn hơn, phát ra tiếng kêu 'thù thì'.
dù rằng
Dùng để chỉ sự việc vẫn tiếp diễn mặc cho điều kiện không thuận lợi.
dù sao
Mặc dù có bất kỳ lý do gì, sự việc vẫn cứ diễn ra như vậy, đã xảy ra rồi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.