dõng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dõng (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ một loại tiếng kêu trong giao tiếp, đặc biệt trong một số vùng miền.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi chú ấy dõng dạc phát biểu, mọi người đều lắng nghe."
  • 2."Tiếng dõng quen thuộc khiến tôi nhớ về quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "dõng"

Lưu ý về danh từ

"dõng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dõng"

dõng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ một loại tiếng kêu trong giao tiếp, đặc biệt trong một số vùng miền. Ví dụ: "Khi chú ấy dõng dạc phát biểu, mọi người đều lắng nghe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này